- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 斗đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
rũ; giũ; run rẩy
rũ; giũ; run rẩy
Anh ấy rũ quần áo một chút.
phơi bày; vạch trần; tiết lộ
Anh ấy đã tiết lộ bí mật.
tiêu tiền bừa bãi; hoang phí
Anh ấy thích tiêu tiền phung phí.
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
rũ; giũ; run rẩy
rũ; giũ; run rẩy
Anh ấy rũ quần áo một chút.
phơi bày; vạch trần; tiết lộ
Anh ấy đã tiết lộ bí mật.
tiêu tiền bừa bãi; hoang phí
Anh ấy thích tiêu tiền phung phí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.