抖搂

抖搂
dǒulou
đẩu lâu

rũ; giũ; run rẩy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rũ; giũ; run rẩy

    • Anh ấy rũ quần áo một chút.

  2. động từ

    phơi bày; vạch trần; tiết lộ

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật.

  3. động từ

    tiêu tiền bừa bãi; hoang phí

    • Anh ấy thích tiêu tiền phung phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH

Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.