投诚

投诚
tóuchéng
đầu thành

phản bội; đào ngũ; phản loạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản bội; đào ngũ; phản loạn

    • Anh ấy quyết định đầu hàng.

  2. động từ

    khuất phục; nhún nhường

  3. động từ

    đầu hàng; quy thuận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.