投拍

投拍
tóupāi
đầu phách

bắt đầu quay (phim); đầu tư sản xuất (phim)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu quay (phim); đầu tư sản xuất (phim)

    • Bộ phim này khi nào bắt đầu quay?

  2. động từ

    đầu tư sản xuất (phim)

    • Bộ phim này là do họ đầu tư sản xuất.

  3. động từ

    đấu giá; đưa ra đấu thầu

    • Bộ phim này đã được đưa ra đấu giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.