抓挠

抓挠
zhuānao
trảo nạo

cào; cấu; nắm; bắt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cào; cấu; nắm; bắt

    • Mèo thích cào đồ nội thất.

  2. động từ

    cào; gãi; bới (làm lộn xộn)

    • Đừng nghịch tóc tôi!

  3. động từ

    trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau

    • Họ thường xuyên cãi nhau.

  4. động từ

    cào; gãi; bận rộn xoay xở

    • Anh ấy gãi đầu, không nghĩ ra cách nào.

  5. động từ

    chỗ dựa; điểm tựa; thứ có thể trông cậy vào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.