抓拍

抓拍
zhuāpāi
trảo phách

chụp ảnh nhanh; chụp lén; chụp bắt khoảnh khắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chụp ảnh nhanh; chụp lén; chụp bắt khoảnh khắc

    • Anh ấy thích chụp ảnh đời sống đường phố.

  2. động từ

    chụp ảnh nhanh; chụp ảnh bắt khoảnh khắc

    • Anh ấy thích chụp ảnh nhanh cuộc sống đường phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.