抒发

抒发
shū
trữ phát

bày tỏ; giãi bày (cảm xúc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bày tỏ; giãi bày (cảm xúc)

    • Anh ấy đã bày tỏ cảm xúc của mình.

  2. động từ

    bộc lộ; thổ lộ; giãi bày (cảm xúc)

    • Anh ấy đã bộc lộ cảm xúc của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.