抒写

抒写
shūxiě
trữ tả

bày tỏ; diễn đạt (cảm xúc qua văn chương)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bày tỏ; diễn đạt (cảm xúc qua văn chương)

    • Anh ấy thích bày tỏ cảm xúc của mình.

  2. động từ

    bày tỏ bằng văn chữ; miêu tả (cảm xúc)

    • Anh ấy đã viết ra nỗi nhớ quê hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.