Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
/
抑塞
抑塞
ức tắc
áp bức; đàn áp; chèn ép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
áp bức; đàn áp; chèn ép
- 。
Anh ấy kìm nén cảm xúc của mình.
- 貳
tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ抑塞
Phồn thể抑
ức tắc
áp bức; đàn áp; chèn ép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
áp bức; đàn áp; chèn ép
- 。
Anh ấy kìm nén cảm xúc của mình.
- 貳
tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)