把拔

把拔
bả bạt

(khẩu) bố; ba (tiếng lóng vui của trẻ em, dùng ở Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. (khẩu) bố; ba (tiếng lóng vui của trẻ em, dùng ở Đài Loan)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.