抄获

抄获
chāohuò
sao hoạch

lục soát và tịch thu; sao chép; chép lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lục soát và tịch thu; sao chép; chép lại

    • Cảnh sát đã tịch thu ma túy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.