/
抃掌
抃掌
biến chưởng
vỗ tay (hoan hỉ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vỗ tay (hoan hỉ)
- 。
Anh ấy vỗ tay hoan hô.
- 貳动động từ
hô hay; hoan hô; cổ vũ
- 。
Khán giả vỗ tay chào đón ca sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
抃掌
Phồn thể抃
biến chưởng
vỗ tay (hoan hỉ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vỗ tay (hoan hỉ)
- 。
Anh ấy vỗ tay hoan hô.
- 貳动động từ
hô hay; hoan hô; cổ vũ
- 。
Khán giả vỗ tay chào đón ca sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)