抃掌

抃掌
biànzhǎng
biến chưởng

vỗ tay (hoan hỉ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỗ tay (hoan hỉ)

    • Anh ấy vỗ tay hoan hô.

  2. động từ

    hô hay; hoan hô; cổ vũ

    • Khán giả vỗ tay chào đón ca sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.