承让

承让
chéngràng
thừa nhượng

lời khiêm tốn sau khi thắng: "nhờ anh/chị nhường"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lời khiêm tốn sau khi thắng: "nhờ anh/chị nhường"

    • Bạn nhường tôi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.