承建

承建
chéngjiàn
thừa kiến

nhận thầu xây dựng; thi công theo hợp đồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận thầu xây dựng; thi công theo hợp đồng

    • Công ty chúng tôi đã nhận thầu xây dựng dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.