找补

找补
zhǎobu
trảo bổ

thương xót; trợ cấp; bồi thường

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương xót; trợ cấp; bồi thường

    • Tôi sẽ bù cho bạn một ít tiền.

  2. động từ

    trang điểm; ăn mặc; chưng diện

    • Để tôi bù đắp một chút.

  3. động từ

    bổ sung; lấp đầy; điền vào

    • Để tôi bổ sung một chút.

  4. động từ

    thêm; cộng; tăng thêm

    • Tôi thêm cho bạn một ít tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.