Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
/
找补
找补
trảo bổ
thương xót; trợ cấp; bồi thường
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thương xót; trợ cấp; bồi thường
- 。
Tôi sẽ bù cho bạn một ít tiền.
- 貳动động từ
trang điểm; ăn mặc; chưng diện
- 。
Để tôi bù đắp một chút.
- 參动động từ
bổ sung; lấp đầy; điền vào
- 。
Để tôi bổ sung một chút.
- 肆动động từ
thêm; cộng; tăng thêm
- 。
Tôi thêm cho bạn một ít tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ找补
Phồn thể找補
trảo bổ
thương xót; trợ cấp; bồi thường
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thương xót; trợ cấp; bồi thường
- 。
Tôi sẽ bù cho bạn một ít tiền.
- 貳动động từ
trang điểm; ăn mặc; chưng diện
- 。
Để tôi bù đắp một chút.
- 參动động từ
bổ sung; lấp đầy; điền vào
- 。
Để tôi bổ sung một chút.
- 肆动động từ
thêm; cộng; tăng thêm
- 。
Tôi thêm cho bạn một ít tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)