扼守

扼守
èshǒu
ách thủ

trấn giữ; canh giữ (ở nơi hiểm yếu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trấn giữ; canh giữ (ở nơi hiểm yếu)

    • Quân đội đang trấn giữ một cửa ải quan trọng.

  2. động từ

    trấn giữ; canh giữ (vị trí hiểm yếu)

    • Quân đội đang canh giữ cửa ải quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.