扼制

扼制
èzhì
ách chế

trị; kiểm soát; (văn) yên trị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    • Chúng ta phải kiểm soát hành vi này.

  2. động từ

    kiềm chế; khắc chế

    • Chúng ta phải kiềm chế hành vi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.