批语

批语
phê ngữ

chú thích; phê chú; ghi chú bên lề

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chú thích; phê chú; ghi chú bên lề

    • Anh ấy đã viết một bài phê bình.

  2. danh từ

    lời phê; lời bình chú

    • Cuốn sách này có rất nhiều lời bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.