扶犁

扶犁
phò lê

cầm cày; giữ cày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cầm cày; giữ cày

    • Anh ấy cầm cày để cày đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.