扶正

扶正
zhèng
phò chính

chỉnh thẳng; đưa vào đúng vị trí; (y học cổ truyền) phù chính (tăng cường chính khí)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉnh thẳng; đưa vào đúng vị trí; (y học cổ truyền) phù chính (tăng cường chính khí)

    • Xin bạn dựng thẳng cái cây này lên.

  2. động từ

    nâng lên chính thức; thăng từ phó lên chính; (y học cổ truyền) phù chính (tăng cường chính khí)

    • Anh ấy đã được thăng chức chính thức.

  3. động từ

    nâng lên từ thiếp thành vợ chính thức; (cũ) chính thê hóa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.