扶植

扶植
zhí
phò thực

thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)

    • Chính phủ hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ phát triển.

  2. động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.