扶栏

扶栏
lán
phò lan

tay vịn; tay nắm; thanh lan can

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay vịn; tay nắm; thanh lan can

    • Xin hãy vịn chắc tay vịn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.