- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
tay vịn; tay nắm; thanh lan can
tay vịn; tay nắm; thanh lan can
Xin hãy vịn chắc tay vịn.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
tay vịn; tay nắm; thanh lan can
tay vịn; tay nắm; thanh lan can
Xin hãy vịn chắc tay vịn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.