扶手椅

扶手椅
shǒu
phò thủ ỷ

ghế bành; ghế tựa tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế bành; ghế tựa tay

    • Chiếc ghế bành này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.