- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
ghế bành; ghế tựa tay
ghế bành; ghế tựa tay
Chiếc ghế bành này rất thoải mái.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
ghế bành; ghế tựa tay
ghế bành; ghế tựa tay
Chiếc ghế bành này rất thoải mái.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.