扶手

扶手
shǒu
phò thủ

tay vịn; tay nắm; thanh lan can

2 nghĩa#34458
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay vịn; tay nắm; thanh lan can

    • Xin hãy nắm lấy tay vịn.

  2. danh từ

    tay vịn; tay cầm; tay ghế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.