- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
giúp đỡ người lâm nguy; phò nguy cứu khổ
giúp đỡ người lâm nguy; phò nguy cứu khổ
Anh ấy luôn giúp đỡ những người gặp khó khăn.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
giúp đỡ người lâm nguy; phò nguy cứu khổ
giúp đỡ người lâm nguy; phò nguy cứu khổ
Anh ấy luôn giúp đỡ những người gặp khó khăn.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.