扶危

扶危
wēi
phò nguy

giúp đỡ người lâm nguy; phò nguy cứu khổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giúp đỡ người lâm nguy; phò nguy cứu khổ

    • Anh ấy luôn giúp đỡ những người gặp khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.