扳钳

扳钳
bānqián
ban kiềm

cờ lê; mỏ lết; cờ lê vặn ốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ lê; mỏ lết; cờ lê vặn ốc

    • Làm ơn đưa cái kìm cho tôi.

  2. danh từ

    cờ lê; mỏ lết

    • Làm ơn đưa cái cờ lê cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.