扰攘

扰攘
rǎorǎng
nhiễu nhương

ồn ào; náo nhiệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ồn ào; náo nhiệt

    • Trong chợ tiếng người ồn ào.

  2. động từ

    xáo động; nhiễu nhương; hỗn loạn

    • Anh ấy thích gây rối.

  3. động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    • Đừng làm phiền người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.