扭头

扭头
niǔtóu
nữu đầu

quay đầu; ngoái đầu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay đầu; ngoái đầu

    • Anh ấy quay đầu nhìn tôi.

  2. động từ

    quay người lại; phản thân (ngữ pháp: phản thân)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.