扭力

扭力
niǔ
nữu lực

mô men lực; mô men xoắn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. mô men lực; mô men xoắn

  2. danh từ

    lực xoắn; mô-men xoắn

    • Con ốc vít này cần một lực xoắn rất lớn.

  3. danh từ

    mô-men xoắn; lực xoắn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.