扬鞭

扬鞭
yángbiān
dương tiên

vung roi; thúc roi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vung roi; thúc roi

    • Anh ấy quất roi thúc ngựa, phi nhanh đi mất.

  2. động từ

    vung roi; giơ roi

    • Anh ấy giơ roi thúc ngựa, phi nhanh đi mất.

  3. động từ

    vung roi; (bóng) ra oai; vênh váo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.