Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
扬雄
扬雄
dương hùng
Dương Hùng (53 TCN–18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà từ điển học, tác giả từ điển phương ngữ đầu tiên của Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dương Hùng (53 TCN–18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà từ điển học, tác giả từ điển phương ngữ đầu tiên của Trung Quốc
- 。
Dương Hùng là học giả nổi tiếng thời Tây Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扬雄
Phồn thể揚雄
dương hùng
Dương Hùng (53 TCN–18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà từ điển học, tác giả từ điển phương ngữ đầu tiên của Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dương Hùng (53 TCN–18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà từ điển học, tác giả từ điển phương ngữ đầu tiên của Trung Quốc
- 。
Dương Hùng là học giả nổi tiếng thời Tây Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)