Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
扬菜
扬菜
dương thái
Ẩm thực Giang Tô; món ăn Dương Châu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ẩm thực Giang Tô; món ăn Dương Châu
- 。
Ẩm thực Dương Châu là một trong tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
扬菜
Phồn thể揚菜
dương thái
Ẩm thực Giang Tô; món ăn Dương Châu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ẩm thực Giang Tô; món ăn Dương Châu
- 。
Ẩm thực Dương Châu là một trong tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)