扫黑

扫黑
sǎohēi
tảo hắc

trấn áp tội phạm; quét sạch các hoạt động phi pháp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trấn áp tội phạm; quét sạch các hoạt động phi pháp

    • Chính phủ đang trấn áp tội phạm và loại bỏ cái ác.

  2. động từ

    trấn áp tội phạm có tổ chức; quét băng đảng đen

    • Chính phủ đang trấn áp tội phạm có tổ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.