扩招

扩招
kuòzhāo
khuếch chiêu

mở rộng tuyển sinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng tuyển sinh

    • Trường đại học đã mở rộng tuyển sinh.

  2. động từ

    mở rộng tuyển dụng; tăng chỉ tiêu tuyển sinh

    • Công ty quyết định tăng cường tuyển dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.