扩孔

扩孔
kuòkǒng
khuếch khổng

khoét rộng lỗ; mở rộng lỗ khoan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoét rộng lỗ; mở rộng lỗ khoan

    • Dụng cụ này có thể khoét lỗ.

  2. động từ

    khoét rộng lỗ; doa lỗ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.