扩及

扩及
kuò
khuếch cập

mở rộng đến; lan rộng đến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng đến; lan rộng đến

    • Chính sách này mở rộng đến tất cả công dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.