执牛耳

执牛耳
zhíniúěr
chấp ngưu nhĩ

nắm quyền lãnh đạo; đứng đầu (bóng: xuất phát từ tục lệ chư hầu cầm tai trâu tế trong lễ hội minh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nắm quyền lãnh đạo; đứng đầu (bóng: xuất phát từ tục lệ chư hầu cầm tai trâu tế trong lễ hội minh)

    • Anh ấy là người đứng đầu trong ngành này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.