执掌

执掌
zhízhǎng
chấp chưởng

nắm giữ (quyền lực); chưởng quản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nắm giữ (quyền lực); chưởng quản

    • Anh ấy nắm giữ quyền lực tài chính của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.