扣篮

扣篮
kòulán
khấu lam

úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)

    • Anh ấy úp rổ rất giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.