扣发

扣发
kòu
khấu phát

tước đoạt; tước bỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tước đoạt; tước bỏ

    • Anh ấy bị khấu trừ lương.

  2. động từ

    giữ lại; tạm giữ; bóp nghẹt

    • Công ty đã giữ lại tiền lương của anh ấy.

  3. động từ

    giữ lại; bưng bít; ém nhẹm

    • Anh ấy đã giữ lại tiền lương của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.