打钩

打钩
gōu
đả câu

đánh dấu tích; móc câu; gạch dấu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh dấu tích; móc câu; gạch dấu

    • Vui lòng đánh dấu tích vào câu trả lời đúng.

  2. động từ

    chế phục; khống chế; trấn áp

    • Vui lòng đánh dấu vào câu trả lời đúng.

  3. động từ

    đánh dấu tích; đánh dấu kiểm

  4. động từ

    đánh dấu tích; đánh dấu chọn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.