打散

打散
sàn
đả tán

chạy loạn; chạy tứ tán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy loạn; chạy tứ tán

    • Gió làm lá cây bay tán loạn.

  2. động từ

    đánh tan; giải tán; phá vỡ (cái gì đó)

    • Đánh tan những thứ này.

  3. động từ

    đánh tan; đánh bung; (trứng) đánh đều

    • Xin hãy đánh tan trứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.