打孔

打孔
kǒng
đả khổng

đục lỗ; khoan lỗ; đóng lỗ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đục lỗ; khoan lỗ; đóng lỗ

    • Xin hãy đục lỗ ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.