扒钉

扒钉
dīng
bái đinh

đinh ghim; đinh móc (dùng để kẹp nối hai vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đinh ghim; đinh móc (dùng để kẹp nối hai vật)

    • Anh ấy dùng cramp để cố định tấm gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.