- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 八bát(số tám, tách ra)HÌNH THANH
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
lột da; lột vỏ
lột da; lột vỏ
Anh ấy đã lột da con thỏ đó.
lột da; bóc vỏ
(bóng) bóc lột; vắt kiệt
Họ bóc lột công nhân.
nhân cơ hội; thừa dịp; lợi dụng
Anh ta luôn bóc lột công nhân.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
lột da; lột vỏ
lột da; lột vỏ
Anh ấy đã lột da con thỏ đó.
lột da; bóc vỏ
(bóng) bóc lột; vắt kiệt
Họ bóc lột công nhân.
nhân cơ hội; thừa dịp; lợi dụng
Anh ta luôn bóc lột công nhân.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.