扒皮

扒皮
bái bì

lột da; lột vỏ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lột da; lột vỏ

    • Anh ấy đã lột da con thỏ đó.

  2. động từ

    lột da; bóc vỏ

  3. động từ

    (bóng) bóc lột; vắt kiệt

    • Họ bóc lột công nhân.

  4. động từ

    nhân cơ hội; thừa dịp; lợi dụng

    • Anh ta luôn bóc lột công nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.