扒搂

扒搂
lou
bát lâu

cào gom lại; vơ vét

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cào gom lại; vơ vét

    • Anh ấy dùng cào để gom lá rụng.

  2. động từ

    bốc đồ ăn vào miệng; ăn nhanh; ăn ngấu nghiến

    • Anh ấy đang húp cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.