扒拉

扒拉
la
bái lạp

(khẩu) đẩy nhẹ; gạt nhẹ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) đẩy nhẹ; gạt nhẹ

    • Anh ấy đẩy nhẹ cánh tay tôi một cái.

  2. động từ

    gạt sang một bên; khơi; bới

    • Anh ấy gạt tóc sang một bên.

  3. động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.