- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 八bát(số tám, tách ra)HÌNH THANH
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
kẻ móc túi; tên trộm
kẻ móc túi; tên trộm
Tên móc túi đã lấy trộm ví của tôi.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
kẻ móc túi; tên trộm
kẻ móc túi; tên trộm
Tên móc túi đã lấy trộm ví của tôi.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.