扒手

扒手
shǒu
bát thủ

kẻ móc túi; tên trộm

1 nghĩa#30978
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ móc túi; tên trộm

    • Tên móc túi đã lấy trộm ví của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.