扑打

扑打
phác đả

vỗ; đập; chụp (ảnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỗ; đập; chụp (ảnh)

    • Anh ấy vỗ cánh.

  2. động từ

    vỗ (cánh); đập (cánh)

    • Chim vỗ cánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.