Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
/
扎眼
扎眼
trát nhãn
năm màu (xanh, đỏ, vàng, trắng, đen); sặc sỡ; ngũ sắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
năm màu (xanh, đỏ, vàng, trắng, đen); sặc sỡ; ngũ sắc
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này quá chói mắt.
- 貳形tính từ
chói mắt; lóa mắt; bắt mắt
- 參形tính từ
lố lăng; chói mắt; đập vào mắt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
扎眼
Phồn thể扎
trát nhãn
năm màu (xanh, đỏ, vàng, trắng, đen); sặc sỡ; ngũ sắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
năm màu (xanh, đỏ, vàng, trắng, đen); sặc sỡ; ngũ sắc
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này quá chói mắt.
- 貳形tính từ
chói mắt; lóa mắt; bắt mắt
- 參形tính từ
lố lăng; chói mắt; đập vào mắt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)