扎染

扎染
rǎn
trát nhiễm

(của vật nuôi) hung dữ với người lạ; không quen người lạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của vật nuôi) hung dữ với người lạ; không quen người lạ

    • Cô ấy thích nhuộm vải buộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.